Thứ tư, 20/09/2017

Địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông - Hà Nội - Tel: 844. 38573194 - Fax: 844 38570940 - Email: hannom105@vnn.vn Tìm kiếm
  Di sản Hán Nôm >> Tác giả
Tác giả
A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|Z|
STT Tác giả Tên sách
1 Văn Chỉnh Thị 1. Long thủ thực biên (VHv.1892)
2 Văn Đức Giai 1. Bản gia hạ thọ trướng văn (VHv.565)
3 Vân Dương 1. Vân Dương văn tập (A.2143)
4 Văn lâm Học nha 1. Lại chính tiểu sách lược lệ tân biên (VHv.1649)
5 Vạn Mật Trai 1. Vạn thị nhụ nhân khoa (VHv.1567/1,2)
2. Vạn thị nhụ nhân khoa (VHv.1568)
3. Vạn thị nhụ nhân khoa (AC.229)
6 Văn Minh 1. Cảnh thi xướng họa tập (A.1566)
7 Văn Thiên Tường 1. Chính khí thần kinh (A.2336)
8 Vân Thủy Sa Di 1. Vạn pháp chỉ nam (AC.293)
2. Vạn pháp chỉ nam (AC.653/bis)
3. Vạn pháp chỉ nam (AC.653)
9 Vân Tôn 1. Đông Tác Nguyễn thị thế phả (A.671)
10 Văn Tú Tiên Sinh 1. Thuật tình kí (AB.596)
11 Vasubandhu 1. Bách pháp minh môn luận trực giải [Đại thừa bách pháp minh môn luật trực giải] (AC.618)
12 Vi thiện đàn 1. Bách tường hoa chân kinh (AB.242)
13 Vi Văn Định 1. Các hạt trình bẩm từ (A.2627)
14 Viện cơ mật triều Nguyễn 1. Đại Nam luật (VHv.1537)
2. Cao Man sự tích (A.106)
15 Viên Giác 1. Tì khưu ni giới luật tập yếu chư nghi (AC.459)
16 Viện Hàn lâm 1. Hương hội thí điều lệ (A.1936)
17 Viện Hàn lâm triều Nguyễn 1. Văn qui tân thể (VHv.616)
2. Văn qui tân thể (A.1901)
18 Viên Hùng 1. Cổ Châu pháp vân phật bản hạnh ngữ lục (A.818)
19 Viên Liễu Phàm 1. Viên liễu phàm tứ huấn (VHv.1055)
2. Viên liễu phàm tứ huấn (AC.366)
3. Viên liễu phàm tứ huấn (VHv.1057)
4. Viên liễu phàm tứ huấn (AC.662)
5. Viên liễu phàm tứ huấn (VHv.1056)
20 Viên Phác Liêm 1. Bắc minh sồ vũ ngẫu lục (VHv.19)
2. Bắc minh sồ vũ ngẫu lục (A.245)
21 Viện pháp luật Bắc kỳ 1. Hoàng Việt tăng san tân luật (VNv.17)
2. Hoàng Việt tăng san tân luật (VNv.98/1-2-4)
3. Hoàng Việt tăng san tân luật (VNv.123/1-3)
22 Viện Tập hiền 1. Đại Việt lịch đại sử tổng luận (A.1769)
2. Đại Việt lịch đại sử tổng luận (A.1252)
3. Việt sử lược tập (A.323)
4. Việt sử tổng luận (VHv.1821)
5. Việt sử tổng luận [Đại Việt lịch đại tổng luận] (A.499)
6. Việt sử tổng luận [Đại Việt lịch đại tổng luận] (A.2677)
7. Vịnh sử phú (VHv.716)
8. Vịnh sử phú (A.595)
9. Đại Việt lịch đại sử tổng luận (VHv.1584)
10. Lâm lang ứng chế tập (A.2858)
11. Lâm lang ứng chế tập (A.495)
23 Vĩnh Yên Chủ Nhân 1. Phụng họa phụng tiến tập (A.2637)
24 Vô Tranh Hòa thượng 1. Quy nguyên trực chỉ (AC.455)
25 Vũ Bật Hài 1. Vũ tộc khoa hoạn phả kí (A.662)
26 Vũ Chi Đình 1. Hảo cầu tân truyện diễn âm (AB.281)
2. Hảo cầu tân truyện diễn âm (AB.134)
27 Vũ Công Tề 1. Thái ngọc tiệp lục (A.1080)
2. Hải Bối Vũ công tộc phả (A.800/1-2)
28 Vũ Công Thành 1. Di tình thi tập (VNv.243)
29 Vũ Đại 1. Vũ đại văn sao phụ an ngoại kinh thạch bi kí (A.2788)
30 Vũ Đạm Trai 1. Hoa trình học bộ tập (A.374)
31 Vũ Đăng Khoa 1. Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (VHv.283)
2. Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (VNv.127)
3. Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (AB.507)
32 Vũ Đình Tình 1. Thanh tra thông bảo cục sách (A.66)
33 Vũ Doãn Khải 1. Dương Đình tang sự thi trướng đối liên tập (A.1243)
34 Vũ Đức Huân 1. Giới sát phóng sinh diễn âm (AB.489)
35 Vũ Đức Khuê 1. Bách quan tạ biểu (A.544)
36 Vũ Đức Mởu 1. Bảo đỉnh hành trì (A.2760)
2. Bảo đỉnh hành trì [Bảo đỉnh hành trì bí chỉ toàn chương] (A.2838)
3. Bảo đỉnh hành trì [Bảo đỉnh hành trì bí chỉ toàn chương] (VHv.1097)
4. Bảo đỉnh hành trì [Bảo đỉnh hành trì bí chỉ toàn chương] (VHv.1096)
5. Bảo đỉnh hành trì bí chỉ toàn chương (A.2760)
37 Vũ Dương Quang 1. Vũ tộc phả ký (A.1629)
38 Vũ Duy Đoan 1. Lịch đại đăng khoa lục (VHv.652)
39 Vũ Duy Kì 1. Khán Sơn đình thi văn tập (VHv.2824)
40 Vũ Duy Ninh 1. Anh miếu dụ lục (A.1315)
2. Anh miếu dụ lục (A.388)
3. Biểu tấu tập [Chư thần tạ biểu] (VHv.1875)
41 Vũ Duy Thanh 1. Bác học hoành từ khoa sách văn (A.2730)
2. Bồng Châu thi văn tập (A.1043)
3. Bồng Châu Vũ Tiên sinh thí văn (VHv.422)
4. Chế khoa bảng nhãn Vũ Duy Thanh tập thảo (A.2282)
5. Chế khoa văn tuyển [Chế khoa hoành tài văn tuyển] (A.2736)
6. Chế khoa văn tuyển [Chế khoa hoành tài văn tuyển] (A.1667)
7. Chiếu biểu thể văn tạp lục (VHv.621/1-4)
42 Vũ Hành Quyền 1. Vũ tộc các chi gia phả (A.794)
43 Vũ Hầu 1. Tam tự kinh toát yếu (A.1044)
44 Vũ Hoán Phủ 1. Tô Khê tùy bút tập (A.1968)
45 Vũ Hữu Ngọc 1. Biểu chiếu phú hợp tuyển (VHv.1926)
46 Vũ Huy Đĩnh 1. Hoa trình thi tập (A.446)
47 Vũ Huy Dực 1. Bác học hoành từ khoa sách văn (A.2730)
2. Chế khoa văn tuyển [Chế khoa hoành tài văn tuyển] (A.2736)
3. Chế khoa văn tuyển [Chế khoa hoành tài văn tuyển] (A.1667)
48 Vũ Huy Tấn 1. Hoa nguyên tùy bộ tập (A.375)
2. Ngô tộc truy viễn đàn phả (A.647)
49 Vũ Kế Xuân 1. Đông Dương văn (A.1082)
50 Vũ Khâm Lân 1. Chu dịch quốc âm ca (AB.29)
51 Vũ Lâm Hoàng 1. Dịch xuân tinh nghĩa (VHv.60)
52 Vũ Liên 1. An (Yên) lãng dân phong tục lệ (A.2901)
2. Đại Nam bảo đại bát niên tuế thứ quý dậu hiệp kỉ lịch (A.3171)
3. An Lãng chiếu thiện từ Từ Đạo Hạnh (AB.589)
53 Vũ Lỗ Trai 1. Lăng vân khí phú tập (A.1440)
54 Vũ Luyện 1. Tiên Đan tùy bút (VHv.2966)
55 Vũ Mạnh Vinh 1. Danh thi hợp thái (A.2463)
56 Vũ Mậu Phủ 1. Bắc sứ giang ẩn phu mậu phủ Vũ Nguyên cảo (A.2454)
57 Vũ Miên 1. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (A.379)
2. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (VHv.1651)
3. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (VHv.293)
4. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (A.1387)
5. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (VHv.2140/1-3)
6. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (VHv.651/1-2)
7. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (A.2752/1-2)
8. Đỉnh khế Đại Việt lịch triều đăng khoa lục (VHv.650/1-2)
58 Vũ Mộng Hải 1. Kinh sử thi tập (A.133/1-2)
59 Vũ Nhật Chiêm 1. Nam Định tỉnh … Vũ tộc phả ký (VHv.1211)
60 Vũ Như 1. Phương Đình tùy bút lục (VHv.22/1-5)
2. Phương Đình tùy bút lục (A.2671/1-2)
3. Phương Đình tùy bút lục (A.189/1-2)
4. Phương Đình tùy bút lục (VHv.844/1-5)
5. Phương Đình tùy bút lục (VHv.845/1-5)
6. Phương Đình tùy bút lục (VHv.847/4-5)
7. Phương Đình tùy bút lục (VHv.846/2-5)
8. Phương Đình tùy bút lục (VHv.848)
9. Phương Đình tùy bút lục (VHv.1598/3)
10. Phương Đình tùy bút lục (VHv.843/1-5)
11. Quốc sử lãm yếu (Paris)
12. Tân san phổ tế lương phương (AC.54)
13. Tân san phổ tế lương phương (VHv.1548)
14. Tân san phổ tế lương phương (VHv.487)
15. Việt sử cương mục tiết yếu [Việt sử tiết yếu] (VHv.1889)
16. Việt sử cương mục tiết yếu [Việt sử tiết yếu] (VHv.1888)
17. Việt sử cương mục tiết yếu [Việt sử tiết yếu] (VHv.161/1,4-6)
18. Việt sử tiết yếu [Việt sử cương mục tiết yếu] (A.1592/1-2)
19. Yêm bác khoa văn tập (A.359)
20. Kim cổ đông phần di tập (VHv.138)
61 Vũ Nhự 1. Bảo huấn tập yếu (VHb.134)
2. Bảo huấn tập yếu (A.1419)
3. Phương Đình văn loại (VHv.839/1-4)
4. Phương Đình văn loại (A.2672/1-2)
5. Phương Đình văn loại (A.190/1-2)
6. Phương Đình văn loại (VHv.841/1-5)
7. Phương Đình văn loại (VHv.1497/1-4)
8. Phương Đình văn loại (VHv.15/1-4)
9. Phương Đình văn loại (VHv.235/1-4)
10. Phương Đình văn loại (VHv.1834)
11. Phương Đình văn loại (VHv.1407)
12. Phương Đình văn loại (VHv.1599)
13. Phương Đình văn loại (VHv.842/1-5)
14. Phương Đình văn loại (VHv.840/1-5)
62 Vũ Nhuận 1. Cách ngôn tạp lục (A.244)
2. Cách ngôn tạp lục (VHb.223)
63 Vũ Oánh 1. Hiếu cáo tâm kinh diễn âm hợp biên [Hiếu cáo hiểu thế tâm kinh diễn âm hợp biên] (AB.122)
64 Vũ Ôn 1. An (Yên) Lãng hậu thổ sự tích (A.2897)
65 Vũ Phạm Công 1. Phượng Trì văn tập (VHv.257/1-3)
2. Phượng Trì văn tập (VHv.866/1-3)
66 Vũ Phạm Hàm 1. Bi văn thọ văn tạp lục (VHv.1877)
2. Cầu Đơ tỉnh nhân đinh phong tục tổng sách (A.713)
3. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.640)
4. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.1271)
5. Quốc triều khoa bảng lục (A.37)
6. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.648)
7. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.642)
8. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.643)
9. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.644)
10. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.645)
11. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.646)
12. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.647)
13. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.649)
14. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.290)
15. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.641)
16. Tập đường thuật hoài (A.2354)
17. Vãn Kim Giang Nguyễn tướng công trướng văn (VHv.2162)
18. Hưng Hóa tỉnh phú (A.1055)
19. Hưng Hóa tỉnh phú (A.471)
67 Vũ Phạm Khải 1. Bùi gia Bắc sứ hạ văn thi tập (A.562-563)
2. Tiến lãm văn thảo (A.406)
3. Tiến lãm văn thảo (A.2652)
4. Ỷ ngữ tùng lục (A.432)
5. Khánh tiết văn thảo (A.1556)
6. Lịch đại chính hình thông khảo (A.1670)
7. Ngu Sơn thi văn toàn tập [Ngu sơn văn tuyển] (VHv.265/1-11,13,14)
8. Ngu Sơn thi văn toàn tập [Ngu sơn văn tuyển] (VHv.1792)
9. Ngu Sơn toàn tập (VHv.2483/1-2)
10. Ngu Sơn toàn tập (A.2101)
11. Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (A.1960)
12. Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (VHv.123)
13. Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (VHv.1165)
14. Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (A.1877)
15. Ngự chế cổ kim thể cách thi pháp tập (A.3052)
16. Ngự chế lịch đại sử tổng luận (A.175)
17. Ngự chế lịch đại sử tổng luận (A.1403)
68 Vũ Phương Đề 1. Công dư tiệp ký (A.44)
2. Công dư tiệp ký (VHv.14)
3. Công dư tiệp ký (A.1893)
4. Công dư tiệp ký (VHv.1324)
69 Vũ Phương Lan 1. Mộ Trạch Vũ tộc thế hệ sự tích (A.659)
2. Mộ Trạch Vũ thị thế trạch đường gia phả (A.3136)
3. Mộ Trạch vũ tộc thế hệ sự tích (VHv.1324)
4. Mộ Trạch Vũ tộc thế hệ sự tích (A.3132)
70 Vũ Quang Đốn 1. Phản tính đồ thư quốc âm [Phản tính đồ diễn âm] (AB.121)
2. Phản tính đồ thư quốc âm [Phản tính đồ diễn âm] (AB.118)
71 Vũ Quang Hiển 1. Canh tí ân khoa văn tuyển (A.479)
72 Vũ Quỳnh 1. Đại Việt sử ký toàn thư (VHv.179/1-9)
2. Đại Việt sử ký toàn thư (A.3/1-4)
3. Đại Việt sử ký toàn thư (VHv.1499/1-9)
4. Đại Việt sử ký toàn thư (A.2694/1-7)
5. Đại Việt sử ký toàn thư (VHv.2330-2336)
73 Vũ Song Ngọc 1. Cử nghiệp thi tập [Cử tử thi tập] (A.2178)
2. Cử nghiệp thi tập [Cử tử thi tập] (A.316)
74 Vũ Tá Cảnh 1. Hổ trướng yếu đàm (A.1115)
75 Vũ Thẩm Trung 1. Cẩm hành (VHb.240)
76 Vũ Thanh Hi 1. Lễ kinh lược văn mục thứ (A.2255)
77 Vũ Thế Doanh 1. Mạc thị gia phả (A.1321)
2. Mạc thị gia phả (A.39)
78 Vũ Thế Nho 1. Mộ Trạch Vũ tộc thế hệ sự tích (A.659)
2. Mộ Trạch Vũ tộc thế hệ sự tích (A.3132)
79 Vũ Tông Phan 1. Bạch Mã từ Tam giáp hương lệ (A.1023)
2. Cổ văn hợp tuyển (VHv.935/1-7)
3. Cổ văn hợp tuyển (VHv.301/1-4)
4. Cổ văn hợp tuyển (VHv.1913-1919)
5. Cổ văn hợp tuyển (AC.214/1-3)
6. Cổ văn hợp tuyển (VHv.938/1-3)
7. Cổ văn hợp tuyển (VHv.937/1-5)
8. Cổ văn hợp tuyển (VHv.936/1-6)
9. Cổ văn hợp tuyển (VHv.939/1-2)
10. Cổ văn hợp tuyển (AC.289/1-4)
80 Vũ Trần Huy 1. Vũ tộc gia phả (A.1254)
81 Vũ Trinh 1. Lan Trì kiến văn lục (VHv.1401)
82 Vũ Trọng Hợp 1. Khánh tiết văn thảo (A.1556)
83 Vũ Trực 1. Bái Dương Ngô Thế Vinh kinh hồi tiễn hành thi tập [Kinh hồi tiễn hành thi tập] (A.2639)
84 Vũ Trừng Phủ 1. Thượng hữu lược kí (A.1451)
85 Vũ Tự 1. Lại minh thi thảo (VHv.107)
2. Lại minh thi thảo (VHv.519)
86 Vũ Văn Báo 1. Kỉ sửu niên như tây nhật kí [Kỉ sửu tây hành nhật kí] (A.101)
87 Vũ Văn Lập 1. Nam sử tập biên (A.12/1-3)
2. Nam sử tập biên (VHv.1588)
88 Vũ Văn Tài 1. Mộ Trạch Vũ tộc tích thiện đường phả ký (A.661)
89 Vũ Văn Tuấn 1. Chu Nguyên học bộ tập (A.2934)
90 Vũ Văn Xuyên 1. Áng trang thi cảo (VHv.1446)
91 Vũ Xuân Tiên 1. Truyện công dư tiếp kí (AB.481)
92 Vương Đình Thực 1. Vương tộc gia phả (A.3021)
93 Vương Duy Trinh 1. Thanh Hóa kỉ thắng (VHv.1372/a,b)
2. Thanh Hóa kỉ thắng (VHv.1242)
3. Thanh Hóa quan phong (AB.159)
4. Thanh Hóa quan phong (VHv.1370)
5. Thanh Hóa tỉnh chí (VHv.1715)
6. Thanh Hóa tỉnh chí (A.3027)
94 Vương Hữu Bình 1. Chương Sơn thi tập (A.1464)
95 Vương Hữu Quang 1. Bách quan tạ biểu (A.544)
96 Vương Lâm 1. Ca văn thi phú thư truyện tạp biên (VNv.520)
97 Vương Nguyễn Đình 1. Đường thi cổ súy (AC.558)
2. Đường thi cổ súy (VHv.1533/1-2)
98 Vương Thanh Thần 1. Đường thi cổ súy (AC.558)
2. Đường thi cổ súy (VHv.1533/1-2)
99 Vương Tuấn Thần 1. Đường thi cổ súy (AC.558)
2. Đường thi cổ súy (VHv.1533/1-2)
100 Vương ứng Lân 1. Tam tự kinh (VHv.2033)
Tổng: 100
Trang: 1 | 

VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM  - VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
Địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông - Đống Đa - Hà Nội
Tel: 844. 38573194 - Fax: 844 38570940
Email:
hannom105@vnn.vn
Người chịu trách nhiệm: TS.Nguyễn Tuấn Cường
Lượt truy cập: