Thứ hai, 20/11/2017

Địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông - Hà Nội - Tel: 844. 38573194 - Fax: 844 38570940 - Email: hannom105@vnn.vn Tìm kiếm
  Di sản Hán Nôm >> Tác giả
Tác giả
A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|Z|
STT Tác giả Tên sách
1 Ca Rô Lô Khiêm 1. Sách dạy về sự đánh giặc thiêng liêng (AB.535)
2 Các đình thần thời Trần Thái Tông 1. Quốc triều thông chế (A.2111)
3 Các Lễ sinh trấn Sơn Nam Hạ 1. Quốc triều thể định từ tế (VHv.197)
4 Các viên quan tỉnh Bắc Ninh 1. Bắc Ninh tỉnh chí (A.569)
5 Cần Tư Đường 1. Âm chất văn chú chứng (AC.31)
6 Cao Bá Nhạ 1. Cao Bá Nhạ Trần tình trạng phụ thi tập (A.2649)
7 Cao Bá Quát 1. Bắc hành tạp lục (A.1494)
2. Bắc quốc phong khải (A.2183)
3. Ca trù (VNb.14)
4. Ca trù thể cách (AB.431)
5. Cao Bá Quát thi tập (A.210)
6. Cao Chu thần thi tập (A.299)
7. Cao Chu thần thi tập [Chu thần thi tập] (A.2762)
8. Chu Nguyên tạp vịnh thảo (A.2805)
9. Mão Hiên hành trạng (A.912)
10. Mặc Ông sứ tập (VHv.1443)
8 Cao Biền 1. An Nam cửu long kinh [An Nam địa cảo lục] (A.1050)
2. An Nam cửu long kinh [An Nam địa cảo lục] (A.1065)
3. An Nam cửu long kinh [An Nam địa cảo lục] (VHv.482)
4. Cao Biền di cảo (A.2898)
5. Cao Biền địa cảo tập (Paris)
9 Cao Cam Vũ 1. Tâm nang thư (AB.607)
10 Cao Duy Hiệu 1. Luận biện tán tụng ca châm văn tập (A.1264)
11 Cao Hùng Trưng 1. An Nam chí (A.1733)
2. An Nam chí [An Nam chí kỉ lược;Giao chỉ di biên;An Nam chí Nguyên;Hưng hóa phong thổ chí] (A.76)
3. An Nam chí [An Nam chí Nguyên] (AC.2739)
4. An Nam chí [Giao chỉ di biên;Hưng hóa phong thổ chí;An Nam chí Nguyên;An Nam chí kỉ lược] (A.947)
5. An Nam chí [Hưng hóa phong thổ chí] (VHv.1527)
6. An Nam chí kỉ lược [An Nam chí Nguyên;An Nam chí;Giao chỉ di biên;Hưng hóa phong thổ chí] (A.504)
7. An Nam chí kỉ lược [An Nam chí Nguyên;An Nam chí;Giao chỉ di biên] (A.1489)
8. An Nam chí nguyên [An Nam chí kỉ lược,An Nam chí,Giao chỉ di biên,Hưng hóa phong thổ chí] (VHv.1316)
12 Cao Huy Điển 1. Chế sắc biểu khải văn tập [Chế sắc văn tập phụ biểu khảI] (A.2106)
2. Chế sắc văn tập phụ biểu khải (A.2832)
13 Cao Huy Diệu 1. Phương Am Nguyễn tiên sinh truyện (A.3141)
2. Phương Am Nguyễn tiên sinh truyện (A.2966)
3. Biểu văn tập (VHv.454)
14 Cao Huy Trạc 1. Ngự chế thi tập (A.2007)
15 Cao Khải 1. Cao thanh khâu thi tập (A.356)
2. Cao thanh khâu thi tập (VHv.920)
16 Cao Lãng 1. Quốc triều xử trí vạn tượng sự nghi lục (A.949)
17 Cao Sĩ Kì 1. Kim ngao thoái thực bút kí (VHv.1440)
18 Cao Tẩu 1. Lịch triều tạp kỉ (A.15/4-6)
2. Lịch triều tạp kỉ (VHv.1321/1-2)
19 Cao Tống 1. An Nam chí lược (VHv.1334/1-2)
20 Cao Văn Duy 1. Bình Định tỉnh tạp biên (A.3125)
21 Cao Viên Trai 1. Lê triều lịch khoa tiến sĩ đề danh bi kí (A.109/1-2)
22 Cao Xuân Dục 1. An Nam sơ học sử lược (A.935)
2. An Nam sơ học sử lược (VHb.219)
3. An Nam sơ học sử lược (A.3114)
4. An Nam sơ học sử lược (A.3191)
5. An Nam sơ học sử lược (VHv.1556)
6. An Nam sơ học sử lược (VHb.230)
7. An Nam sơ học sử lược (A.3228)
8. An Xuân Nam Cao Xuân Dục lý lịch (VHv.1575)
9. Đại Nam chính biên liệt truyện nhị tập (VHt.11/1-4)
10. Đại Nam dư địa chí ước biên (VHv.174)
11. Đại Nam dư địa chí ước biên (VHv.1714)
12. Đại Nam dư địa chí ước biên (A.74/1-2)
13. Đại Nam nhất thống chí (VHv.1571/1-8)
14. Đại Nam nhất thống chí (VHv.1708/1-15)
15. Đại Nam nhất thống chí (VHv.1814/1-2)
16. Đại Nam nhất thống chí (VHv.196/1-9)
17. Đại Nam nhất thống chí (A.853/1-8)
18. Đại Nam quốc sử quán tàng thư mục (Paris)
19. Phủ Man tạp lục (VHv.1239)
20. Phủ Man tạp lục (A.2698)
21. Phủ Man tạp lục (VHv.1736)
22. Phủ Man tạp lục (A.688)
23. Phủ Man tạp lục (VHv.1735)
24. Quốc triều hương khoa lục (VHv.635/1-4)
25. Quốc triều hương khoa lục (VHv.1264/1-2)
26. Quốc triều hương khoa lục (VHb.140/1)
27. Quốc triều hương khoa lục (VHv.1652/1-3)
28. Quốc triều hương khoa lục (VHv.827/1-4)
29. Quốc triều hương khoa lục (VHv.639)
30. Quốc triều hương khoa lục (VHv.638/1-4)
31. Quốc triều hương khoa lục (VHv.637/1-7)
32. Quốc triều hương khoa lục (VHv.636/1-4)
33. Quốc triều hương khoa lục (A.36/1-3)
34. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.640)
35. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.1271)
36. Quốc triều khoa bảng lục (A.37)
37. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.648)
38. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.642)
39. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.643)
40. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.644)
41. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.645)
42. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.646)
43. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.647)
44. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.649)
45. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.290)
46. Quốc triều khoa bảng lục (VHv.641)
47. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.1706/1-2)
48. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.194/1-2)
49. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.975)
50. Quốc triều luật lệ toát yếu (A.488)
51. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.1655/1-3)
52. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.969)
53. Quốc triều luật lệ toát yếu (A.1951)
54. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.2090)
55. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.2089)
56. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.2088)
57. Quốc triều luật lệ toát yếu (VHv.1740)
58. Quốc triều sử toát yếu (Paris)
59. Tân giang từ tập (VHv.273)
60. Thù phụng biền thể (VHv.440)
61. Viêm giao trưng cổ kí (Paris)
62. Khâm Định nhân sự kim giám (VHv.419/1-13)
63. Nam sử tập biên (A.12/1-3)
64. Nam sử tập biên (VHv.1588)
65. Nhân thế tu tri (VHv.918/1-8)
66. Nhân thế tu tri (A.158/1-2)
67. Nhân thế tu tri (VHv.916/1-6)
68. Nhân thế tu tri (VHv.917/1-5)
69. Nhân thế tu tri (VHv.352/1-6)
70. Nhật trình diễn ca (VNv.81)
23 Cao Xuân Tiếu 1. Khánh hạ tập (VHv.396)
24 Cao XuânDục 1. Đại Nam thực lục chính biên (VHv.1682/1-8)
2. Đại Nam thực lục chính biên (VHv.2726/2727)
3. Đại Nam thực lục chính biên (VHv.2709/1-3)
25 Cát Hiên 1. Vạn quốc địa dư chí [Vạn quốc địa dư] (A.1735)
2. Vạn quốc địa dư chí [Vạn quốc địa dư] (A.990)
26 Cầu Na Bạt Đà La 1. Quán lăng già kinh kí (AC.326/1-2)
2. Lăng già kinh [Quán lăng già kinh kí] (AC.509/1-2)
27 Chân Đế 1. Đại phật đính du già kinh (AC.151/1-2)
28 Chan Không Vũ 1. Quan đế vĩnh mệnh chân kinh (Paris)
29 Chân Nguyên 1. Kiến tính thành phật (A.2136)
2. Kiến tính thành phật (A.2570)
30 Chí Y 1. Tự luân đường cổ hậu liệt nữ mạn ngâm lục (A.1563)
31 Chiêu Hổ 1. Âm ca tập (VNv.289)
32 Chính phủ bảo hộ Bắc kì 1. Bắc Kì hộ tịch qui điều (VHv.183)
33 Chu Bội Liên 1. Quần thư khảo biện (A.1872)
2. Quần thư khảo biện (A.252)
3. Quần thư khảo biện (VHv.90/1-2)
34 Chu Đan Khê 1. Tạp bệnh toản yếu (VHv.2404)
35 Chu Doãn Trí 1. Chu doãn trí hành trạng [Bắc Ninh Chu Xử Sĩ Hành Trạng] (VHv.1298)
2. Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập] (A.2432)
3. Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập] (A.1110)
4. Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập] (VHv.1419/2)
5. Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập] (VHv.1419/1)
6. Chu Tạ Hiên tiên sinh nguyên tập [Chu Tạ Hiên thi tập tam quyển;Chu Tạ Hiên thi tập] (VHv.1419/3)
36 Chu Đôn Dung 1. Chu thị địa lí [Địa lí lí khí đồ thuyết] (VHv.1036)
37 Chu Hi 1. Chu tử gia chính (AC.555)
2. Chu tử tiểu học lược biên (A.3005)
3. Chu tử tiểu học lược biên (AC.11)
4. Chu tử tiểu học lược biên (VHv.934/2)
5. Chu tử tiểu học lược biên (VHv.933/1-2)
6. Chu tử tiểu học lược biên (VHv.930)
7. Chu tử tiểu học lược biên (VHv.928)
8. Chu tử tiểu học lược biên (VHv.929)
9. Chu tử tiểu học toàn thư [Tử chu tử tiểu học toàn thư]] (VHv.932)
38 Chu Hoành 1. Chư kinh nhật tụng (AC.117)
2. Chư kinh nhật tụng (AC.601)
3. Chư kinh nhật tụng (AC.118)
4. Chư kinh nhật tụng (AC.209)
5. Chư kinh nhật tụng (AC.258)
6. Sa di luật nghi yếu lược tăng chú (AC.622)
7. Sa di luật nghi yếu lược tăng chú (AC.345)
8. Sa di luật nghi yếu lược tăng chú (AC.311)
9. Sa di luật nghi yếu lược tăng chú (AC.338)
10. Sa di luật nghi yếu lược tăng chú (AC.164)
39 Chu Mạnh Trinh 1. Bách chiến trang đài [Trang đài bách vịnh] (VHv.1441/1)
2. Bách chiến trang đài [Trang đài bách vịnh] (A.1495)
3. Bách gia thi tập (A.1822)
40 Chu Ngọc Chi 1. Tái sinh duyên truyện (VNb.73)
2. Minh đạo gia huấn (AC.228)
41 Chu Ngọc Phiến 1. Khải đồng thuyết ước (VHv.2554)
2. Khải đồng thuyết ước (VHv.1238)
3. Khải đồng thuyết ước (A.889)
4. Khải đồng thuyết ước (AB.11)
5. Khải đồng thuyết ước (VHv.489)
6. Khải đồng thuyết ước (VHb.79)
7. Khải đồng thuyết ước (VNv.132)
8. Khải đồng thuyết ước (VHv.964/1-2)
9. Khải đồng thuyết ước (VHv.1257)
10. Khải đồng thuyết ước (VHv.1488)
42 Chu Nguyễn Lâm 1. Chu cổ nguyên tiên sinh thi tập (A.443)
43 Chủ Nhân Từ Thị 1. Dương Liệt xã địa dư (A.2928)
44 Chu tập Hi 1. Chu tập hi thủ cảo (VHv.2796)
45 Chu Tư Nghĩa 1. Hiếu sinh lục (AC.524)
2. Hiếu sinh lục (AC.451)
46 Chu Văn An 1. Phượng Sơn từ chí lược (A.195)
2. Phượng Sơn từ chí lược (VHv.1287)
3. Phượng Sơn từ chí lược (VHv.1740)
4. Chu tiên sinh hành trạng thảo (VHv.1292)
5. Chu Văn An hành trạng (VHv.1293)
6. Thanh Trì Quang liệt chu thị di thư (VHv.2391)
7. Thanh Trì Quang liệt chu thị di thư (A.843)
47 Chu Văn Chính 1. Bát nhã tâm kinh chú thích (AC.469)
48 Chúc Nghiêu 1. Sách học đề cương (VHv.410/1-2)
2. Sách học đề cương (VHv.2285)
3. Sách học đề cương (A.3023/1-2)
4. Sách học đề cương (VHv.955)
5. Sách học đề cương (VHv.882)
6. Sách học đề cương (VHv.1494/1-2)
7. Sách học đề cương (A.173)
8. Sách học đề cương (A.2410)
9. Sách học đề cương (VHv.23/12)
49 Chương Linh Hầu 1. Tây hồ phú (AB.299)
50 Chương Lĩnh Hầu 1. Phong cảnh biệt chí (AB.377)
51 Chuyết Phu 1. Bảo huấn tập yếu (VHb.134)
2. Bảo huấn tập yếu (A.1419)
52 Chuyết Sĩ Nguyên Tử Thành 1. Mông học Việt sử tam tự giáo khoa thư (A.2314)
53 Chuyết Tu Lão Nhân 1. Dược ngôn [Châm ngôn] (VHv.925)
2. Dược ngôn [Châm ngôn] (VHv.2095)
54 Cổ La Tiên Sinh 1. Bốc phệ chính tông (A.1460)
55 Cơ Phủ 1. Bái Dương thi tập [Bái Dương Tiến sĩ Ngô tiên sinh thi tập] (VHv.142)
56 Cố Quýnh 1. Bạch Viên thi tập [Lâm tuyền kì ngộ] (VNv.169)
2. Bài hát ả đào (AB.652)
57 Công Bố Tra Bố 1. Phật thuyết tạo tượng lượng đạc (độ) kinh [Phật tượng lượng đạc kinh] (Paris)
58 Công chúa tỉnh Hòa 1. Huệ phố thi tập (A.1163)
59 Cống Quỳnh 1. Bản quốc kí sự (A.1788)
60 Công Thiện Đường 1. Chế giản loại biên (A.1402)
2. Thanh tâm kinh (VHv.1091)
61 Côrôlô Khiêm 1. Chân đạo yếu lí (AB.534)
62 Cư sĩ Trúc Lâm 1. Phù dung tân truyện (AB.68)
63 Cúc Hiên 1. Bách gia thi tập (A.1822)
64 Cung Bích Như 1. Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (AB.142)
2. Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (AB.92)
3. Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca [Cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca] (AB.92)
4. Văn vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca [Cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca] (AB.92)
65 Cung Chương Hàm 1. Vu am ngữ lục [Tưởng sơn vu am dực hòa thượng hoằng giới ngữ lục[=Vu am ngữ lục phủ bảo tạng luận tông bản=Vu am dực thiền sư hoằng giới ngữ lục (AC.454)
66 Cung Đình Hiền 1. Thái tố mạch (A.3218)
67 Cuồng Sĩ Lê Ngữ 1. Lễ kinh (A.2606)
68 Cửu Kham 1. Tứ phần luật san bổ tùy cơ yết ma chú sớ (AC.679/1-12)
69 Cưu Ma La Thập 1. Kim cương bát nhã ba la mật kinh (AC.254)
2. Kim cương bát nhã ba la mật kinh (AC.299)
3. Kim cương bát nhã ba la mật kinh tập chú (AC.510)
4. Kim cương bát nhã ba la mật kinh tập chú [Kim cương kinh giảI] (AC.512)
5. Kim cương kinh (AC.488)
6. Kim cương kinh (AC.319)
7. Kim cương kinh [Kim cương bát nhã ba la mật kinh tập chú] (AC.167)
8. Kim cương kinh [Kim cương bát nhã ba la mật kinh tập chú] (AC.176)
9. Kim cương kinh [Kim cương bát nhã ba la mật kinh] (AC.141)
10. Kim cương kinh [Kim cương bát nhã ba la mật kinh] (AC.131)
11. Kim cương kinh trực giải (AC.320)
12. Kim cương kinh trực giải [Kim cương bát nhã ba la mật kinh tập chú] (AC.184)
13. Phật thuyết A di đà kinh yếu giải (AC.401)
14. Phật thuyết kim cương kinh (AC.373)
Tổng: 69
Trang: 1 | 

VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM  - VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
Địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông - Đống Đa - Hà Nội
Tel: 844. 38573194 - Fax: 844 38570940
Email:
hannom105@vnn.vn
Người chịu trách nhiệm: TS.Nguyễn Tuấn Cường
Lượt truy cập: